de kiem tra hoc ki 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Hùng
Ngày gửi: 08h:26' 23-04-2013
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Hùng
Ngày gửi: 08h:26' 23-04-2013
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Ngày giảng:
8A1...../...../2012
8A2...../...../2012
8A3...../...../2012
8A4...../...../2012
Tiết 9:
KIỂM TRA 45’
I. Mục tiêu:
- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần cơ học.(từ bài 1 đến bài 6). Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý.
- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp.
II. Chuẩn bị
1. Hình thức kiểm tra
- Hình thức: Kết hợp TNKQ + TL
- Học sinh làm bài trên lớp
2. Ma trận đề
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Cơ học
15 tiết
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
3. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
4. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
5. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
6. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
7. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
8. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.
9. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
10. Nêu được lực là một đại lượng vectơ
11. Nêu được quán tính của một vật là gì?
12. Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt.
13. Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn.
14. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ.
15. Vận dụng được công thức tính tốc độ .
16. Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
17. Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
18. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
19. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
20. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Số câu hỏi
3
C1.1
C3.2
1
C2,4.9
3
C6.3
C7.4
C8.5
C14.6
1
C10.10
2
C19.7
C20.8
2
C15.11
C18.12
12
Số điểm
1
2
2
1
1
3
10
TS câu hỏi
3
5
4
12
TS điểm
3
3
4
10,0
(100%)
3. Đề bài
A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái trước mỗi câu trả lời trong các câu sau cho thích hợp
Câu 1: Chuyển động cơ học là:
A. sự thay đổi thể tích của vật so với vật khác B. sự thay đổi phương chiều của vật
C. sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác D. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác
Câu 2: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của vận tốc?
A. m/s B. m.s C. km.h D. m.h
Câu 3: Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:
A. một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác.
B. một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.
D. một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.
C. một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.
Câu 4: Thả viên bi trên máng nghiêng và máng ngang như hình vẽ.
Phát biểu nào dưới đây là chính xác
A. Viên bi chuyển động đều từ A đến B
B. Viên bi chuyển động đều từ B đến C
C. Viên bi chuyển động đều từ A đến C
D. Viên bi chuyển động đều trên đoạn AC
Câu 5: Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng B. Hai lực tác dụng có
8A1...../...../2012
8A2...../...../2012
8A3...../...../2012
8A4...../...../2012
Tiết 9:
KIỂM TRA 45’
I. Mục tiêu:
- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần cơ học.(từ bài 1 đến bài 6). Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý.
- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp.
II. Chuẩn bị
1. Hình thức kiểm tra
- Hình thức: Kết hợp TNKQ + TL
- Học sinh làm bài trên lớp
2. Ma trận đề
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Cơ học
15 tiết
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
3. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
4. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
5. Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
6. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
7. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
8. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.
9. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
10. Nêu được lực là một đại lượng vectơ
11. Nêu được quán tính của một vật là gì?
12. Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt.
13. Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn.
14. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ.
15. Vận dụng được công thức tính tốc độ .
16. Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
17. Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
18. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
19. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
20. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
Số câu hỏi
3
C1.1
C3.2
1
C2,4.9
3
C6.3
C7.4
C8.5
C14.6
1
C10.10
2
C19.7
C20.8
2
C15.11
C18.12
12
Số điểm
1
2
2
1
1
3
10
TS câu hỏi
3
5
4
12
TS điểm
3
3
4
10,0
(100%)
3. Đề bài
A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái trước mỗi câu trả lời trong các câu sau cho thích hợp
Câu 1: Chuyển động cơ học là:
A. sự thay đổi thể tích của vật so với vật khác B. sự thay đổi phương chiều của vật
C. sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác D. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác
Câu 2: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của vận tốc?
A. m/s B. m.s C. km.h D. m.h
Câu 3: Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:
A. một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác.
B. một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.
D. một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.
C. một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.
Câu 4: Thả viên bi trên máng nghiêng và máng ngang như hình vẽ.
Phát biểu nào dưới đây là chính xác
A. Viên bi chuyển động đều từ A đến B
B. Viên bi chuyển động đều từ B đến C
C. Viên bi chuyển động đều từ A đến C
D. Viên bi chuyển động đều trên đoạn AC
Câu 5: Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng B. Hai lực tác dụng có
 






Các ý kiến mới nhất