Giao an Hinh 9 năm 2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nông Chí Hiếu
Ngày gửi: 15h:16' 14-03-2013
Dung lượng: 428.5 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Nông Chí Hiếu
Ngày gửi: 15h:16' 14-03-2013
Dung lượng: 428.5 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Ngày giảng : / /
Lớp :9A;
9C:
Tiết 13 : luyên tập
I .Mục tiêu :
Về kiến thức : Học sinh có được những kiến thức thực tế trong cuộc sống , biết cách tính chiều cao của vật , cách tính khoảng cách giữa hai điểm , trong đó có một điểm không thể tới được.Củng cố thêm về định lí tính cạnh góc vuông của tam giác vuông .
Về kĩ năng : Học sinh vận dụng định lí đã học để giải tam giác vuông theo điều kiện cho trước ( đủ để giải được tam giác vuông ) ; giải bài toán có tính thực tế bằng những việc quy về tính các yếu tố hình học ( cạnh , góc ) của tam giác vuông .Thông qua kỹ năng giải tam giác vuông để giải các bài toán có tính thực tế trong cuộc sống .
Về thái độ : Thông qua bài này cần cho học sinh thấy việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế.
II. Chuẩn bị :
1. G/v : SGk toán 9 – dụng cụ vẽ hình, bảng phụ
2. H/s : SGK toán 9 – thước kẻ , ê ke , phiếu học tập.
III. Tiến trình tổ chức dạy – học :
ổn định lớp;(1 phút )
9A : / /
9B: / /
Kiểm tra bài cũ : ( Hoạt động 1) (15 phút )
Đề bài
Điểm
Đáp án
Giải tam giác ABC vuông tại A biết rằng : b = 16 cm ; Ĉ = 300
2
2
3
3
Gt (ABC; Â = 900; C
AC = 16 cm
300
Ĉ = 300
Kl BC = ? ; AB = ?
A B
Giải
Từ Ĉ = 300 (gt) => 900 – Ĉ
=> 600
Từ b = a. sin B
a = ( cm )
BC ( 18,48 (cm);
Ab = BC.Sin300= 18,48 . Sin 300( 9,24 ( cm).
Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 2: “ Luuyện tập “ ( 23 phút )
Hãy viết hệ thức lượng cho góc ( . ( tg( ).
G/v đưa ra mở rộng cho học sinh tính a = ?
H/s đọc đề bài và tóm tắt vẽ hình .
G/v nêu mở rộng bài toán .
H/s tính các yêu cầu đặt ra ?
H/s giải tam giác vuông ABC ; Â = 900.
a/ a = 32 cm; b = 20cm
b/ a = 20 cm ; = 350
c/ c = 21 cm; b = 18 cm
Bài tập 28 ( SGK 89).
Ta có tg ( = 1,75
( = 60015’ a 7m
Mở rộng tính a :
Từ c =a.Sin C (
=> a = 4m
Bài tập 29 ( SGK 89).
Từ
Cos ( =
Cạnh kề
=
250m
= 0,7813 m
Cạnh huyền
320m
( = 38037’
Mở rộng : Tính cạnh còn lại
Từ
Sin ( =
Cạnh đối
Cạnh huyền
cạnh đối = Sin 38037’.320 ( 199,7 (m)
Bài tập).
(ABC ; Â = 900
a/ a = 32 cm ; b = 20cm.
từ b = a. sinB => SinB =
=> 38040’.
Củng cố : ( 3 phút )
Hệ thống lại bài giảng .
Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút
Lớp :9A;
9C:
Tiết 13 : luyên tập
I .Mục tiêu :
Về kiến thức : Học sinh có được những kiến thức thực tế trong cuộc sống , biết cách tính chiều cao của vật , cách tính khoảng cách giữa hai điểm , trong đó có một điểm không thể tới được.Củng cố thêm về định lí tính cạnh góc vuông của tam giác vuông .
Về kĩ năng : Học sinh vận dụng định lí đã học để giải tam giác vuông theo điều kiện cho trước ( đủ để giải được tam giác vuông ) ; giải bài toán có tính thực tế bằng những việc quy về tính các yếu tố hình học ( cạnh , góc ) của tam giác vuông .Thông qua kỹ năng giải tam giác vuông để giải các bài toán có tính thực tế trong cuộc sống .
Về thái độ : Thông qua bài này cần cho học sinh thấy việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế.
II. Chuẩn bị :
1. G/v : SGk toán 9 – dụng cụ vẽ hình, bảng phụ
2. H/s : SGK toán 9 – thước kẻ , ê ke , phiếu học tập.
III. Tiến trình tổ chức dạy – học :
ổn định lớp;(1 phút )
9A : / /
9B: / /
Kiểm tra bài cũ : ( Hoạt động 1) (15 phút )
Đề bài
Điểm
Đáp án
Giải tam giác ABC vuông tại A biết rằng : b = 16 cm ; Ĉ = 300
2
2
3
3
Gt (ABC; Â = 900; C
AC = 16 cm
300
Ĉ = 300
Kl BC = ? ; AB = ?
A B
Giải
Từ Ĉ = 300 (gt) => 900 – Ĉ
=> 600
Từ b = a. sin B
a = ( cm )
BC ( 18,48 (cm);
Ab = BC.Sin300= 18,48 . Sin 300( 9,24 ( cm).
Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 2: “ Luuyện tập “ ( 23 phút )
Hãy viết hệ thức lượng cho góc ( . ( tg( ).
G/v đưa ra mở rộng cho học sinh tính a = ?
H/s đọc đề bài và tóm tắt vẽ hình .
G/v nêu mở rộng bài toán .
H/s tính các yêu cầu đặt ra ?
H/s giải tam giác vuông ABC ; Â = 900.
a/ a = 32 cm; b = 20cm
b/ a = 20 cm ; = 350
c/ c = 21 cm; b = 18 cm
Bài tập 28 ( SGK 89).
Ta có tg ( = 1,75
( = 60015’ a 7m
Mở rộng tính a :
Từ c =a.Sin C (
=> a = 4m
Bài tập 29 ( SGK 89).
Từ
Cos ( =
Cạnh kề
=
250m
= 0,7813 m
Cạnh huyền
320m
( = 38037’
Mở rộng : Tính cạnh còn lại
Từ
Sin ( =
Cạnh đối
Cạnh huyền
cạnh đối = Sin 38037’.320 ( 199,7 (m)
Bài tập).
(ABC ; Â = 900
a/ a = 32 cm ; b = 20cm.
từ b = a. sinB => SinB =
=> 38040’.
Củng cố : ( 3 phút )
Hệ thống lại bài giảng .
Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất