Giáo an lóp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Hải
Ngày gửi: 22h:15' 11-04-2013
Dung lượng: 270.6 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Hải
Ngày gửi: 22h:15' 11-04-2013
Dung lượng: 270.6 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra giáo án
………………………………………….
………………………………………….
…………………………………………..
………………………………………….
………………………………………….
………………………………………….
TUẦN 18
Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2012
Chào cờ
Toán Tiết 86
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC (trang 87)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - Nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác.
2. Kĩ năng: - Biết vận dụng quy tắc tính S hình tam giác
3. Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Chuẩn bị 2 hình tam giác bằng nhau (bằng bìa)
III. Hoạt động dạy- học:
1. ổn định tổ chức: (1p)
2. Kiểm tra bài cũ: (3p)
+ CH: Nêu đặc điểm của hình tam giác, phân biệt các dạng hình tam giác.
- HS: Trả lời.
- GV: Nhận xét cho điểm
3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
TG
Nội dung
Hoạt động 1. Giới thiệu bài
Hoạt động 2. Giới thiệu cách tính diện tích hình tam giác
+ Đọc tên hình tam giác
+ Đọc tên đường cao và cạnh đáy tương ứng
+ 2 HS thực hiện
- GV: Yêu cầu HS lấy trực quan
+CH: Chồng 2 hình tam giác lên nhau rồi so sánh diện tích của 2 hình.
- GV gắn 2 hình tam giác lên bảng yêu cầu HS
- GV hướng dẫn HS cắt một hình tam giác theo đường cao.
+CH:Sau khi cắt em được hình gì?
- Ghép hình:
- GV:Yêu cầu HS ghép 2 hình tam giác trên với hình tam giác còn lại để được 1 hình chữ nhật.
- H/s thực hành ghép
+CH: Từ 2 hình tam giác có diện tích bằng nhau cắt một hình tam giác thành 2 hình tam giác ta ghép 2 hình tam giác vừa cắt với hình tam giác còn lại ta được 1 hình gì?
- HS: Vẽ đường cao EH
+CH: So sánh SHCN với S 2 hình tam giác không bị cắt.
+ CH: So sánh chiều dài hình chữ nhật với cạnh đáy hình tam giác.
+CH: So sánh chiều rộng của HCN với đường cao của hình tam giác.
+CH: So sánh diện tích của hình chữ nhật ABCD với diện tích của hình tam giác EDC.
- HS : Nêu quy tắc tính SHCN:
- GV cho HS tính SHCN ABCD
- GV vẽ hình.
+ Biết EH = h; DC = a (( Công thức tính diện tích hình tam giác.
Hoạt động 6: Luyện tập
- HS: Đọc thầm yêu cầu bài 1
+Tự làm bài, lần lượt 2 HS lên bảng. Dưới lớp làm vào vở.
- HS nêu yêu cầu bài 2.
- GV:Trong bài toán, cần lưu ý gì?
- HS: Tự làm bài – 2HS lên bảng chữa bài.
(1p)
(12p)
(18p)
1 2
Diện tích bằng nhau. Đường cắt
2 hình tam giác.
A E B
D H C
Hình chữ nhật.
SHCN = 2 lần S Hình tam giác không bị cắt
- Hình chữ nhật ABCD có chiều dài DC bằng độ dài đáy DC của hình tam giác EDC.
- Chiều rộng của hình chữ nhật bằng chiều cao của hình tam giác.
- Diện tích hình chữ nhật ABCD = 2 lần diện tích hình tam giác EDC
- Lấy S.HCN : 2
E
h
D C
a
- SHCN ABCD = DC AD
= DC EH
S hình tam giác EDC =
(s là diện tích, a là độ dài cạnh đáy, h là chiều cao của hình tam giác)
Bài 1
a. Diện tích hình tam giác là:
= 24(cm2)
Đáp số: 24 cm2
b. Diện tích của hình tam đó là
= 1,38(dm2)
Đáp số: 1,38 dm2
Bài 2
+ Độ dài đáy và chiều cao không cùng đơn vị đo.
a. Đổi 5m = 50dm
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất