Tài liệu tự chọn toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Giang Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:12' 07-03-2010
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Giang Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:12' 07-03-2010
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 1 : căn bậc hai
A/Mục tiêu:
Sau khi học xong chủ đề này học sinh nắm được các kiến thức cơ bản sau:
Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
Biết cách vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
HS nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
B/Thời lượng: 10 Tiết
C/Thực hiện:
Tiết 1: căn bậc hai
Hoạt động 1:Căn bậc hai số học
Câu hỏi : Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai số học ?
Trả lời:Với số dương a, số ợc gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
Chú ý :Với ta có :Nếu x thì xvà
Nếu xvà thì
Ta viết:
Bài tập 1: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau :
a) 36 ; b) 144 c) 81 ; d) 1,69
Giải:
a= 6, vì 6 0 và 62 = 36
b= 12 , vì 12 0 và 122 = 144
c= 9 , vì 92 0 và 92 = 81
d1,3 vì 1,3 0 và 1,32 = 1,69
Bài 2:Điền dấu X vào ô thích hợp:
Nội dung
Đ
S
a) CBH của 0,36 là 0,6
b) CBH của 0,36 là 0,06
c) CBH của 0,36 là 0,6 và -0,6
d+0,6
e0,6
Giải
a)S ; b)S ; c)Đ ; d)S ; e)Đ
Hoạt động 2:So sánh các căn bậc hai số học:
Câu hỏi:Nêu định lý về so sánh các căn bậc hai số học?
Trả lời: Với hai số a và b không âm, ta có: a < b
Bài 3:so sánh:
a) 4 và ; b) và 6
Giải
a) Ta có 4 mà 16 < 17 Nên < hay 4 <
b) Ta có 6 mà 36 > 35 Nên > hay 6 >
Bài 4:so sánh:
a)2 và ; b) 1 và
Giải
a) Ta có 1< 2 hay 1 < hay 2 < 1
b)Ta có 4 >3 hay 2 > hay 1 >
Bài 5:Tìm số x không âm biết :
a) = 3 ; b) < 5
Giải
a) = 3 x =32 x = 9
b) Ta có : 5 = nên < 5
Vì xnên x < 25
******************************** Tiết 2: căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Hoạt động 1: Căn
A/Mục tiêu:
Sau khi học xong chủ đề này học sinh nắm được các kiến thức cơ bản sau:
Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của
Biết cách vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
HS nắm được các kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
B/Thời lượng: 10 Tiết
C/Thực hiện:
Tiết 1: căn bậc hai
Hoạt động 1:Căn bậc hai số học
Câu hỏi : Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai số học ?
Trả lời:Với số dương a, số ợc gọi là căn bậc hai số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0
Chú ý :Với ta có :Nếu x thì xvà
Nếu xvà thì
Ta viết:
Bài tập 1: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau :
a) 36 ; b) 144 c) 81 ; d) 1,69
Giải:
a= 6, vì 6 0 và 62 = 36
b= 12 , vì 12 0 và 122 = 144
c= 9 , vì 92 0 và 92 = 81
d1,3 vì 1,3 0 và 1,32 = 1,69
Bài 2:Điền dấu X vào ô thích hợp:
Nội dung
Đ
S
a) CBH của 0,36 là 0,6
b) CBH của 0,36 là 0,06
c) CBH của 0,36 là 0,6 và -0,6
d+0,6
e0,6
Giải
a)S ; b)S ; c)Đ ; d)S ; e)Đ
Hoạt động 2:So sánh các căn bậc hai số học:
Câu hỏi:Nêu định lý về so sánh các căn bậc hai số học?
Trả lời: Với hai số a và b không âm, ta có: a < b
Bài 3:so sánh:
a) 4 và ; b) và 6
Giải
a) Ta có 4 mà 16 < 17 Nên < hay 4 <
b) Ta có 6 mà 36 > 35 Nên > hay 6 >
Bài 4:so sánh:
a)2 và ; b) 1 và
Giải
a) Ta có 1< 2 hay 1 < hay 2 < 1
b)Ta có 4 >3 hay 2 > hay 1 >
Bài 5:Tìm số x không âm biết :
a) = 3 ; b) < 5
Giải
a) = 3 x =32 x = 9
b) Ta có : 5 = nên < 5
Vì xnên x < 25
******************************** Tiết 2: căn thức bậc hai và hằng đẳng thức Hoạt động 1: Căn
 






Các ý kiến mới nhất